noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường kẻ sọc mờ, đường sọc nhỏ. A very thin stripe on a fabric. Ví dụ : "My father's suit had very narrow pinstripes. " Bộ com lê của bố tôi có những đường kẻ sọc mờ rất nhỏ. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ sọc nhỏ, vải kẻ sọc nhỏ. Such a fabric. Ví dụ : "My father's suit was made of a luxurious pinstripe. " Bộ vest của bố tôi được may bằng một loại vải kẻ sọc nhỏ cao cấp. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ com lê kẻ sọc. A suit made of such fabric. Ví dụ : "My uncle wore a sharp pinstripe suit to the school fundraiser. " Chú tôi mặc một bộ com lê kẻ sọc bảnh bao đến buổi gây quỹ của trường. material appearance style wear business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc