noun🔗ShareSọc kim. A very thin stripe on a fabric."The banker wore a dark suit with very thin pinstripes. "Nhà ngân hàng đó mặc một bộ đồ tối màu có sọc kim rất mảnh.appearancematerialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐường kẻ sọc nhỏ, vải kẻ sọc nhỏ. Such a fabric."He wore a sharp suit; the pinstripes were subtle but elegant. "Anh ấy mặc một bộ com lê rất bảnh bao; những đường kẻ sọc nhỏ trên vải tuy kín đáo nhưng vẫn rất lịch lãm.materialappearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBộ com lê kẻ sọc. A suit made of such fabric."My dad wore his best pinstripes to the important business meeting. "Ba tôi mặc bộ com lê kẻ sọc đẹp nhất của ông ấy đến cuộc họp kinh doanh quan trọng.appearancewearstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc