Hình nền cho ploughman
BeDict Logo

ploughman

/ˈplaʊ.mən/

Định nghĩa

noun

Người cày ruộng.

Ví dụ :

Người cày ruộng làm việc không mệt mỏi trên cánh đồng, chuẩn bị đất để gieo trồng.