Hình nền cho precipitously
BeDict Logo

precipitously

/prɪˈsɪpɪtəsli/ /prəˈsɪpɪtəsli/

Định nghĩa

adverb

Đột ngột, vội vã, hấp tấp.

Ví dụ :

Sau khi công ty công bố cắt giảm nhân sự, giá cổ phiếu đã giảm mạnh một cách đột ngột.