Hình nền cho decrease
BeDict Logo

decrease

/dɪˈkriːs/ /ˈdiːkriːs/

Định nghĩa

noun

Sự giảm, sự sụt giảm, mức giảm.

Ví dụ :

"One research team has recorded Baishui’s decrease at about 27 meters per year over the last 10 years."
Một nhóm nghiên cứu đã ghi nhận mức giảm của sông băng Baishui vào khoảng 27 mét mỗi năm trong 10 năm qua.
noun

Ví dụ :

Sự giảm số lượng học sinh theo học môn toán cao cấp năm nay là điều dễ nhận thấy.