Hình nền cho abruptly
BeDict Logo

abruptly

/ə.ˈbɹʌpt.li/

Định nghĩa

adverb

Đột ngột, thình lình, bất thình lình.

Ví dụ :

Giáo sư dừng bài giảng một cách đột ngột khi thấy có người ngã khỏi ghế.