BeDict Logo

layoffs

/ˈleɪˌɔfs/ /ˈleɪˌɑfs/
Hình ảnh minh họa cho layoffs: Sa thải, cắt giảm nhân sự.
 - Image 1
layoffs: Sa thải, cắt giảm nhân sự.
 - Thumbnail 1
layoffs: Sa thải, cắt giảm nhân sự.
 - Thumbnail 2
noun

Doanh thu giảm sút nên công ty đã thông báo sẽ có đợt cắt giảm nhân sự, ảnh hưởng đến 10% lực lượng lao động.