Hình nền cho preying
BeDict Logo

preying

/ˈpreɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Săn mồi, ăn thịt.

Ví dụ :

"The hawk was preying on the field mice in the meadow. "
Con diều hâu đang săn mồi chuột đồng trên đồng cỏ.