Hình nền cho mice
BeDict Logo

mice

/maɪs/

Định nghĩa

noun

Chuột, lũ chuột.

Ví dụ :

"The farmer's barn was infested with mice. "
Nhà kho của người nông dân bị lũ chuột phá hoại nghiêm trọng.
noun

Ví dụ :

Anh trai tôi dùng chuột máy tính để di chuyển con trỏ trên màn hình máy tính của anh ấy.
noun

Chuột chùng (trong ngữ cảnh kỹ thuật hàng hải).

Ví dụ :

Người thợ may cẩn thận thêm vài mối chuột chùng vào móc áo, cố định nó vào cúc áo.
noun

Mô hình lý thuyết tập hợp.

Ví dụ :

Cô giáo dạy toán đã dùng một mô hình "mô hình lý thuyết tập hợp" đơn giản để giải thích khái niệm tập hợp vô hạn cho học sinh.