Hình nền cho predator
BeDict Logo

predator

/ˈpɹɛd.ə.təɹ/

Định nghĩa

noun

Kẻ săn mồi, động vật ăn thịt.

Ví dụ :

"The hawk is a predator that hunts small birds for food. "
Chim ưng là một loài động vật ăn thịt, chuyên săn bắt các loài chim nhỏ để làm thức ăn.