noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ săn mồi, động vật ăn thịt. Any animal or other organism that hunts and kills other organisms (their prey), primarily for food. Ví dụ : "The hawk is a predator that hunts small birds for food. " Chim ưng là một loài động vật ăn thịt, chuyên săn bắt các loài chim nhỏ để làm thức ăn. animal biology organism nature ecology food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ săn mồi, thú săn mồi. Someone who attacks and plunders for gain. Ví dụ : "The ruthless predator targeted the struggling company, hoping to seize its assets. " Gã săn mồi tàn nhẫn đó đã nhắm vào công ty đang gặp khó khăn, với hy vọng chiếm đoạt tài sản của nó. animal person biology nature organism inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu râu xanh, kẻ săn mồi tình dục. A sexual predator. Ví dụ : "The teacher was concerned because a student confessed that a colleague was a sexual predator. " Cô giáo lo lắng vì một học sinh thú nhận rằng một đồng nghiệp là một kẻ săn mồi tình dục. human person moral sex law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc