BeDict Logo

publics

/ˈpʌblɪks/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "travel" - Sự đi lại, Sự du hành, Chuyến đi.
travelnoun
/ˈtɹævəl/

Sự đi lại, Sự du hành, Chuyến đi.

Du hành vũ trụ.

Hình ảnh minh họa cho từ "happy" - Điều may mắn, niềm hạnh phúc.
happynoun
/ˈhæpiː/ /ˈhæpi/

Điều may mắn, niềm hạnh phúc.

Chiến thắng cuộc thi đánh vần là một điều may mắn đối với Emily.

Hình ảnh minh họa cho từ "public" - Quần chúng, công chúng, dân chúng.
publicnoun
/ˈpʌblɪk/

Quần chúng, công chúng, dân chúng.

Dân chúng không được phép đi quá điểm này.

Hình ảnh minh họa cho từ "membership" - Hội viên, tư cách thành viên.
/ˈmɛmbərʃɪp/ /ˈmɛmbr̩ʃɪp/

Hội viên, cách thành viên.

Anh ấy có tư cách thành viên ở các câu lạc bộ tại ba thành phố.

Hình ảnh minh họa cho từ "themselves" - Chính họ, bọn họ, tự họ.
themselvespronoun
/ðəmˈsɛlvz/

Chính họ, bọn họ, tự họ.

Chính họ sẽ thử leo núi Everest.

Hình ảnh minh họa cho từ "particular" - Chi tiết, điểm, khía cạnh.
/pəˈtɪkjələ/ /pəˈtɪkjəlɚ/

Chi tiết, điểm, khía cạnh.

Giáo viên đã chỉ ra một chi tiết cụ thể trong bài toán mà nhiều học sinh đã bỏ qua.

Hình ảnh minh họa cho từ "proceed" - Tiến hành, tiếp tục, diễn ra.
/pɹəˈsiːd/

Tiến hành, tiếp tục, diễn ra.

Tiến hành một cuộc hành trình.

Hình ảnh minh họa cho từ "members" - Thành viên, hội viên.
/ˈmɛmbəz/ /ˈmɛmbɚz/

Thành viên, hội viên.

Tất cả các thành viên của câu lạc bộ sách đều phải tham dự buổi họp hàng tháng.

Hình ảnh minh họa cho từ "people" - Người, mọi người, dân chúng.
peoplenoun
/ˈpiːpəl/ /ˈpipl̩/

Người, mọi người, dân chúng.

Tối qua có rất đông người ở nhà hàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "general" - Tổng quát, điều chung chung.
/ˈd͡ʒɛnɹəl/ /ˈd͡ʒɛnəɹəl/

Tổng quát, điều chung chung.

Chúng ta đã bàn về những điều tổng quát rồi; giờ hãy chuyển sang những chi tiết cụ thể.

Hình ảnh minh họa cho từ "regardless" - Bất chấp, không quan tâm, mặc kệ.
regardlessadjective
/ɹɪˈɡɑːd.lɪs/ /ɹɪˈɡɑɹd.lɪs/

Bất chấp, không quan tâm, mặc kệ.

Bất chấp trời mưa, cô ấy vẫn đi học.

Hình ảnh minh họa cho từ "village" - Làng, thôn, xóm.
/ˈvɪlɪd͡ʒ/

Làng, thôn, xóm.

Trong làng của chúng tôi có 2 nhà thờ và 3 cửa hàng.