Hình nền cho pudency
BeDict Logo

pudency

/ˈpjuːdənsi/

Định nghĩa

noun

E thẹn, sự khiêm tốn.

Ví dụ :

Tính e thẹn khiến cô ấy không khoe khoang về những thành tích của mình, dù cô ấy hoàn toàn có quyền tự hào.