Hình nền cho prophecy
BeDict Logo

prophecy

/ˈpɹɒf.ə.si/ /ˈpɹɑfəsi/

Định nghĩa

noun

Lời tiên tri, sự tiên đoán.

Ví dụ :

"French writer Nostradamus made a prophecy in his book."
Nhà văn người Pháp Nostradamus đã đưa ra một lời tiên tri trong cuốn sách của ông.
noun

Lời tiên tri, sự diễn giải Kinh Thánh.

Ví dụ :

Bài diễn giải Kinh Thánh của mục sư vào chủ nhật tập trung vào việc hiểu sách Khải Huyền và áp dụng những giáo lý của sách đó vào cuộc sống hiện đại của chúng ta.
verb

Tiên tri, thuyết giảng.

Ví dụ :

Mỗi chủ nhật, vị mục sư khách mời sẽ diễn giải Kinh Phúc Âm và thuyết giảng, thu hút rất đông người đến nhà thờ nhỏ bé này.