


Thành tựu, công trạng, thành quả.
"the accomplishment of an enterprise, of a prophecy, etc"
Sự hoàn thành một công trình, một lời tiên tri, v.v.




"the accomplishment of an enterprise, of a prophecy, etc"
Sự hoàn thành một công trình, một lời tiên tri, v.v.



Những thành tích học tập xuất sắc của cô ấy đã giúp cô ấy giành được học bổng vào một trường đại học danh tiếng.




Những thành tựu vẽ và tô màu của học sinh cho thấy sự tiến bộ rõ rệt trong suốt khóa học mỹ thuật.