verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoe khoang, huênh hoang, bốc phét. To brag; to talk loudly in praise of oneself. Ví dụ : "He kept boasting about his high score on the test, even though everyone else did well too. " Anh ta cứ khoe khoang về điểm cao của mình trong bài kiểm tra, mặc dù mọi người khác cũng làm tốt cả. communication character attitude action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoe khoang, khoác lác, bốc phét. To speak of with pride, vanity, or exultation, with a view to self-commendation; to extol. Ví dụ : "He was boasting about his high score on the test, even though everyone else did well too. " Anh ta cứ khoe khoang về điểm cao của mình trong bài kiểm tra, mặc dù ai cũng làm tốt cả. character action communication attitude language achievement human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoe khoang, bốc phét, khoác lác. To speak in exulting language of another; to glory; to exult. Ví dụ : "Maria was boasting about her son's excellent grades. " Maria cứ khoe khoang mãi về điểm số cao chót vót của con trai cô ấy. character attitude language communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoe khoang, đánh bóng. To play a boast shot. Ví dụ : "In squash, Maria was boasting the ball off the side wall to outmaneuver her opponent. " Trong môn bóng quần, Maria cố tình đánh bóng chạm tường bên để khoe kỹ thuật và lừa đối thủ. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoe khoang, tự hào, có được. To possess something special. Ví dụ : "His family boasted a famous name." Gia đình anh ta có tiếng tăm lừng lẫy, ai cũng biết đến. attitude character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt, đẽo. To dress, as a stone, with a broad chisel. Ví dụ : "The stonemason was boasting the rough block of limestone, carefully removing excess material with his wide chisel. " Người thợ đá đang gọt đẽo khối đá vôi thô, cẩn thận loại bỏ phần thừa bằng chiếc đục bản rộng của mình. technical architecture material building work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo dáng thô, gọt thô. (sculpting) To shape roughly as a preparation for the finer work to follow; to cut to the general form required. Ví dụ : "The sculptor started by boasting the large block of marble, removing the excess stone to create a rough outline of the statue. " Người thợ điêu khắc bắt đầu bằng cách gọt thô khối đá cẩm thạch lớn, loại bỏ phần đá thừa để tạo ra hình dáng sơ bộ của bức tượng. art action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khoe khoang, sự huênh hoang, sự khoác lác. The making of boasts. Ví dụ : "His boasting about his high score on the math test was annoying to his classmates. " Việc anh ta khoe khoang về điểm cao trong bài kiểm tra toán khiến các bạn cùng lớp rất khó chịu. character attitude action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc