


Thành tựu, sự hoàn thành, sự hoàn tất.
"the accomplishment of an enterprise, of a prophecy, etc"
Sự hoàn thành một dự án kinh doanh, việc ứng nghiệm một lời tiên tri, v.v.




"the accomplishment of an enterprise, of a prophecy, etc"
Sự hoàn thành một dự án kinh doanh, việc ứng nghiệm một lời tiên tri, v.v.



Dự án thành công của các học sinh là một thành tựu đáng kể cho cả lớp.



Hoàn thành cuộc thi marathon là một thành tựu lớn đối với vận động viên đó.
