Hình nền cho accomplishment
BeDict Logo

accomplishment

/ə.ˈkʌm.plɪʃ.mənt/ /ə.ˈkɑm.plɪʃ.mənt/

Định nghĩa

noun

Thành tựu, sự hoàn thành, sự hoàn tất.

Ví dụ :

"the accomplishment of an enterprise, of a prophecy, etc"
Sự hoàn thành một dự án kinh doanh, việc ứng nghiệm một lời tiên tri, v.v.
noun

Ví dụ :

Dự án thành công của các học sinh là một thành tựu đáng kể cho cả lớp.
noun

Sự hoàn thành, tính hoàn thành.

Ví dụ :

Việc học một ngôn ngữ mới và dần dần đạt đến tính hoàn thành đòi hỏi nhiều bước nhỏ và sự nỗ lực liên tục.