noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiêm tốn, sự khiêm nhường. The quality of being modest; having a limited and not overly high opinion of oneself and one's abilities. Ví dụ : "Despite her many awards, her modesty always prevented her from bragging about her achievements. " Dù đã nhận được rất nhiều giải thưởng, tính khiêm tốn luôn khiến cô ấy không bao giờ khoe khoang về những thành tích của mình. character attitude quality moral mind value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạ, khiêm tốn, sự nhún nhường. Moderate behaviour; reserve. Ví dụ : "Despite winning the award, Sarah accepted it with modesty, thanking her teachers and classmates for their support. " Dù đoạt giải, Sarah vẫn nhận giải một cách khiêm tốn, cảm ơn thầy cô và bạn bè đã ủng hộ cô ấy. character attitude moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín đáo, sự đoan trang. (specifically) Pudency, avoidance of sexual explicitness. Ví dụ : "The teacher's lesson on human reproduction was delivered with considerable modesty, avoiding explicit details. " Bài giảng của giáo viên về sự sinh sản của con người được truyền đạt một cách rất kín đáo, tránh những chi tiết quá lộ liễu. attitude sex human moral society character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc