Hình nền cho modesty
BeDict Logo

modesty

/ˈmɒd.ə.sti/

Định nghĩa

noun

Khiêm tốn, sự khiêm nhường.

Ví dụ :

Dù đã nhận được rất nhiều giải thưởng, tính khiêm tốn luôn khiến cô ấy không bao giờ khoe khoang về những thành tích của mình.
noun

Kín đáo, sự đoan trang.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo viên về sự sinh sản của con người được truyền đạt một cách rất kín đáo, tránh những chi tiết quá lộ liễu.