Hình nền cho purpled
BeDict Logo

purpled

/ˈpɜːrpəld/ /ˈpɜːrpld/

Định nghĩa

verb

Tím bầm, hóa tím.

Ví dụ :

"The sunset purpled the clouds over the lake. "
Ánh hoàng hôn nhuộm tím những đám mây trên mặt hồ.
verb

Nhuộm màu tía, làm cho có màu tía.

Ví dụ :

Cô ấy đã làm áo thun trắng của mình bị nhuộm màu tía vì nước ép nho trong bữa trưa.