verb🔗ShareTím bầm, hóa tím. To turn purple in colour."The sunset purpled the clouds over the lake. "Ánh hoàng hôn nhuộm tím những đám mây trên mặt hồ.appearancecolorChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhuộm màu tía, làm cho có màu tía. To dye purple."She purpled her white t-shirt with grape juice during lunch. "Cô ấy đã làm áo thun trắng của mình bị nhuộm màu tía vì nước ép nho trong bữa trưa.colorChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTô màu tía, mặc áo màu tía. To clothe in purple."The king purpled himself for the coronation ceremony. "Để chuẩn bị cho lễ đăng quang, nhà vua đã mặc áo bào màu tía.colorappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc