noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nho khô A dried grape. Ví dụ : "My daughter likes to pick the raisins out of her oatmeal. " Con gái tôi thích nhặt nho khô ra khỏi cháo yến mạch của nó. fruit food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khô lại, héo lại, thành nho khô. Of grapes: to dry out; to become like raisins. Ví dụ : "The sun's strong rays caused the grapes on the vine to raisin quickly. " Ánh nắng gay gắt khiến những trái nho trên giàn nhanh chóng khô lại và thành nho khô. fruit food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc