noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính dễ tiếp thu, sự dễ tiếp thu. The state of being receptive Ví dụ : "The new student's receptivity to feedback helped her quickly improve her writing skills. " Việc học sinh mới dễ dàng tiếp thu góp ý giúp em ấy cải thiện kỹ năng viết rất nhanh. mind ability attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính dễ tiếp thu, Sự dễ tiếp nhận. The extent to which something is receptive Ví dụ : "The teacher's high level of receptivity to student questions made the class more engaging. " Việc cô giáo rất dễ tiếp thu các câu hỏi của học sinh đã làm cho lớp học trở nên thú vị hơn. attitude mind ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc