Hình nền cho receptivity
BeDict Logo

receptivity

/ˌriːsɛpˈtɪvɪti/ /ˌrɪsɛpˈtɪvɪti/

Định nghĩa

noun

Tính dễ tiếp thu, sự dễ tiếp thu.

Ví dụ :

Việc học sinh mới dễ dàng tiếp thu góp ý giúp em ấy cải thiện kỹ năng viết rất nhanh.