Hình nền cho receptive
BeDict Logo

receptive

/ɹɪˈsɛptɪv/

Định nghĩa

adjective

Dễ tiếp thu, sẵn lòng tiếp nhận.

Ví dụ :

"The teacher was very receptive to questions from her students. "
Cô giáo rất dễ tiếp thu những câu hỏi từ học sinh của mình.