Hình nền cho recognizable
BeDict Logo

recognizable

/ˈrekəɡnaɪzəbəl/ /ˈrekəɡnaɪzəbl/

Định nghĩa

adjective

Dễ nhận biết, có thể nhận ra.

Ví dụ :

"The teacher's red scarf was a recognizable feature; everyone in the class knew it was hers. "
Chiếc khăn quàng đỏ của cô giáo là một đặc điểm dễ nhận biết; ai trong lớp cũng biết đó là của cô.