Hình nền cho firetruck
BeDict Logo

firetruck

/ˈfaɪərˌtrʌk/ /ˈfaɪərˌtrʌk/

Định nghĩa

noun

Xe cứu hỏa, xe chữa cháy.

Ví dụ :

Tiếng còi báo động inh ỏi báo hiệu rằng xe cứu hỏa đang khẩn trương đến dập tắt đám cháy trong khu phố.