noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe cứu hỏa, xe chữa cháy. A vehicle equipped with fire fighting apparatus Ví dụ : "The loud siren announced that the firetruck was rushing to put out a fire in the neighborhood. " Tiếng còi báo động inh ỏi báo hiệu rằng xe cứu hỏa đang khẩn trương đến dập tắt đám cháy trong khu phố. vehicle machine service technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc