verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái nhập ngũ, tái tòng quân. To enlist again. Ví dụ : "After his four years of service, Sergeant Miller reenlists because he wants to continue helping his country. " Sau bốn năm phục vụ, trung sĩ Miller tái nhập ngũ vì anh ấy muốn tiếp tục giúp đỡ đất nước. military war government nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc