Hình nền cho reenlists
BeDict Logo

reenlists

/ˌriːɪnˈlɪsts/ /ˌriːənˈlɪsts/

Định nghĩa

verb

Tái nhập ngũ, tái tòng quân.

Ví dụ :

Sau bốn năm phục vụ, trung sĩ Miller tái nhập ngũ vì anh ấy muốn tiếp tục giúp đỡ đất nước.