Hình nền cho platoons
BeDict Logo

platoons

/pləˈtuːnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong các cuộc tập trận huấn luyện, viên đại úy chia đại đội của mình thành ba trung đội, mỗi trung đội do một trung úy khác nhau chỉ huy.
noun

Ví dụ :

Các đội hình xe tải tự hành đã giảm đáng kể mức tiêu thụ nhiên liệu trên hành trình đường dài.
verb

Ví dụ :

Taylor đánh bóng tệ khi đối đầu với những người ném bóng tay trái, còn Morgan đánh bóng tệ khi đối đầu với những người ném bóng tay phải, vì vậy họ sẽ xoay tua đội hình để tận dụng điểm mạnh của nhau.
verb

Di chuyển theo đội hình, di chuyển theo đoàn.

Ví dụ :

Trên những đoạn đường cao tốc dài, xe tải tự lái sẽ sớm di chuyển theo đội hình để tiết kiệm nhiên liệu và tăng hiệu quả sử dụng đường.