

platoons
/pləˈtuːnz/
noun

noun
Đội hình, đoàn xe tự hành.

verb
Xoay tua đội hình, thay phiên.
Taylor đánh bóng tệ khi đối đầu với những người ném bóng tay trái, còn Morgan đánh bóng tệ khi đối đầu với những người ném bóng tay phải, vì vậy họ sẽ xoay tua đội hình để tận dụng điểm mạnh của nhau.

verb
