noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung đội. A unit of thirty to forty soldiers typically commanded by a lieutenant and forming part of a company. Ví dụ : "During training exercises, the captain divided his company into three platoons, each led by a different lieutenant. " Trong các cuộc tập trận huấn luyện, viên đại úy chia đại đội của mình thành ba trung đội, mỗi trung đội do một trung úy khác nhau chỉ huy. military group unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội hình, đoàn xe tự hành. A group of self-driving vehicles travelling in a close convoy and communicating electronically with each other. Ví dụ : "The platoons of self-driving trucks significantly reduced fuel consumption on the long highway journey. " Các đội hình xe tải tự hành đã giảm đáng kể mức tiêu thụ nhiên liệu trên hành trình đường dài. vehicle group technology communication traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay tua đội hình, thay phiên. To alternate starts with a teammate of opposite handedness, depending on the handedness of the opposing pitcher Ví dụ : "Taylor has been hitting poorly against left-handers, and Morgan has been hitting poorly against right-handers, so they will platoon." Taylor đánh bóng tệ khi đối đầu với những người ném bóng tay trái, còn Morgan đánh bóng tệ khi đối đầu với những người ném bóng tay phải, vì vậy họ sẽ xoay tua đội hình để tận dụng điểm mạnh của nhau. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Di chuyển theo đội hình, di chuyển theo đoàn. Of self-driving vehicles: to travel in a close convoy, each vehicle communicating electronically with the others. Ví dụ : "On long highway stretches, self-driving trucks will soon platoon to save fuel and increase road efficiency. " Trên những đoạn đường cao tốc dài, xe tải tự lái sẽ sớm di chuyển theo đội hình để tiết kiệm nhiên liệu và tăng hiệu quả sử dụng đường. technology vehicle traffic communication machine system electronics internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc