noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính, quân nhân. One who is enlisted, usually in a military service. Ví dụ : "The sergeant reviewed the list of each new enlist and their assigned platoons. " Trung sĩ xem xét danh sách từng lính mới nhập ngũ và tiểu đội được phân công của họ. military person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi danh, đăng ký, nhập ngũ. To enter on a list; to enroll; to register. Ví dụ : "To help more children learn to read, Sarah decided to enlist as a volunteer tutor at the local library. " Để giúp nhiều trẻ em học đọc hơn, sarah quyết định ghi danh làm gia sư tình nguyện tại thư viện địa phương. military government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập ngũ, tòng quân, gia nhập (quân đội). To join a cause or organization, especially military service. Ví dụ : "The army wants potential soldiers to enlist." Quân đội muốn những người lính tiềm năng tòng quân. military organization war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập ngũ, tòng quân, chiêu mộ. To recruit the aid or membership of others. Ví dụ : "We enlisted fifty new members." Chúng tôi đã chiêu mộ được năm mươi thành viên mới. military group aid action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển mộ, thu được. To secure; to obtain. Ví dụ : "To finish the project on time, I need to enlist the help of my classmates. " Để hoàn thành dự án đúng hạn, tôi cần phải nhờ đến sự giúp đỡ của các bạn cùng lớp. military job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc