Hình nền cho correctness
BeDict Logo

correctness

/kəˈrɛktnəs/

Định nghĩa

noun

Tính đúng đắn, sự đúng đắn, tính chính xác.

Ví dụ :

Giáo viên khen ngợi học sinh vì câu trả lời của em ấy hoàn toàn chính xác/không có lỗi sai nào.
noun

Tính đúng đắn, sự chính xác.

Ví dụ :

Tính đúng đắn của bài toán học sinh này phụ thuộc vào việc các bước giải có tuân thủ theo hướng dẫn trong sách giáo khoa hay không.