Hình nền cho typos
BeDict Logo

typos

/ˈtaɪ.pəʊz/ /ˈtaɪ.poʊz/

Định nghĩa

noun

Lỗi chính tả, lỗi đánh máy.

Ví dụ :

Hãy đọc và sửa bài luận của bạn cẩn thận để chỉnh sửa bất kỳ lỗi chính tả hoặc lỗi đánh máy nào.
noun

Thợ sắp chữ, người làm công việc in ấn.

A compositor; a typographer.

Ví dụ :

Tôi cần đọc và sửa bản tài liệu này thật kỹ để sửa hết những lỗi chính tả do thợ sắp chữ gây ra trước khi nộp.