noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục hồi, sự phục hồi, quá trình phục hồi. The process of rehabilitating somebody or something. Ví dụ : "The city planned several rehabilitations of old buildings to make them safe and usable again. " Thành phố đã lên kế hoạch cho một vài dự án phục hồi các tòa nhà cũ để làm cho chúng an toàn và có thể sử dụng lại được. medicine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc