BeDict Logo

rehabilitating

/ˌriːhəˈbɪlɪteɪtɪŋ/ /ˌriːəˈbɪlɪteɪtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho rehabilitating: Phục hồi, tu sửa, cải tạo.
verb

Phục hồi, tu sửa, cải tạo.

Đội xây dựng đang cải tạo lại tòa nhà trường học cũ, biến nó thành một nơi an toàn và hiện đại cho học sinh.

Đội xây dựng đang cải tạo lại tòa nhà trường học cũ để nó an toàn và hiện đại cho học sinh.