Hình nền cho rehabilitating
BeDict Logo

rehabilitating

/ˌriːhəˈbɪlɪteɪtɪŋ/ /ˌriːəˈbɪlɪteɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phục hồi, cải tạo, hoàn lương.

Ví dụ :

Sau ca phẫu thuật đầu gối, vận động viên đó đã mất nhiều tháng phục hồi chân để có thể trở lại chơi bóng đá.
verb

Phục hồi, tu sửa, cải tạo.

Ví dụ :

Đội xây dựng đang cải tạo lại tòa nhà trường học cũ, biến nó thành một nơi an toàn và hiện đại cho học sinh.
Đội xây dựng đang cải tạo lại tòa nhà trường học cũ để nó an toàn và hiện đại cho học sinh.
verb

Ví dụ :

Chương trình của nhà tù tập trung vào việc giúp các tù nhân hoàn lương bằng cách dạy họ các kỹ năng nghề nghiệp.