

reiteration
Định nghĩa
noun
Sự nhắc lại, sự lặp lại, sự tái khẳng định.
Ví dụ :
"The teacher's reiteration of the instructions helped the students understand the homework assignment better. "
Việc cô giáo nhắc lại các hướng dẫn đã giúp học sinh hiểu bài tập về nhà rõ hơn.
Từ liên quan
instructions noun
/ɪnˈstɹʌkʃənz/
Hướng dẫn, chỉ dẫn, sự hướng dẫn.
assignment noun
/əˈsaɪnmənt/ /æˈsaɪnmənt/