Hình nền cho reiterate
BeDict Logo

reiterate

/ɹiˈɪt.əɹ.eɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cây sồi non đó là một ví dụ điển hình về kiểu cây mọc lại, với các cành cây vươn lên song song thân chính, giống như thân cây đang cố gắng vươn lên cao hơn nữa.