verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhắc lại, lặp lại, nhấn mạnh. To say or do (something) for a second time, such as for emphasis. Ví dụ : "Let me reiterate my opinion." Để tôi nhắc lại ý kiến của mình nhé. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhắc lại, lặp lại. To say or do (something) repeatedly. Ví dụ : "The teacher was reiterating the instructions to make sure everyone understood. " Giáo viên đang nhắc lại các hướng dẫn để đảm bảo mọi người đều hiểu rõ. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc