Hình nền cho restated
BeDict Logo

restated

/ˌriːˈsteɪtɪd/ /riˈsteɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Nói lại, Tuyên bố lại.

Ví dụ :

Giáo viên nói lại hướng dẫn làm bài kiểm tra, nhấn mạnh rằng không được phép sử dụng điện thoại.