Hình nền cho remaindered
BeDict Logo

remaindered

/rɪˈmeɪndərd/

Định nghĩa

verb

Giảm giá, bán hạ giá.

Ví dụ :

Vào cuối hè, nhà sách đã giảm giá những cuốn sách đó còn ế, bán hạ giá.