Hình nền cho reduced
BeDict Logo

reduced

/ɹɪˈdjuːst/ /ɹɪˈdjust/

Định nghĩa

verb

Giảm, hạ, thu nhỏ, làm yếu đi.

Ví dụ :

Để giảm cân, tốc độ, nhiệt, chi phí, giá cả, nhân sự, v.v.
verb

Ví dụ :

Lập trình viên đã rút gọn việc tìm kiếm phức tạp trong cơ sở dữ liệu thành một bài toán sắp xếp, bài toán này đã có thuật toán giải nhanh.
verb

Rút gọn, đơn giản hóa.

Ví dụ :

Giáo viên đã rút gọn phép tam đoạn luận triết học phức tạp thành câu "Nếu A thì B" đơn giản để học sinh có thể hiểu được logic cơ bản.