adjective🔗ShareKhông có nguồn lực, Thiếu thốn, Bần cùng. Without resources."Lost in the woods with no map, food, or phone, the hiker felt utterly resourceless. "Bị lạc trong rừng mà không có bản đồ, thức ăn hay điện thoại, người đi bộ đường dài cảm thấy hoàn toàn thiếu thốn, không biết phải làm gì.situationconditioneconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc