Hình nền cho rotgut
BeDict Logo

rotgut

/ˈrɒtɡʌt/ /ˈrɑtɡʌt/

Định nghĩa

noun

Rượu đế, rượu dỏm, rượu cuốc lủi.

Ví dụ :

Chú tôi cảnh báo tôi nên tránh xa món rượu whiskey tự nấu, bảo rằng nó có vị như rượu cuốc lủi chính hiệu và sẽ khiến tôi nhức đầu kinh khủng.