Hình nền cho curse
BeDict Logo

curse

/kɜːs/ /kɝs/

Định nghĩa

noun

Lời nguyền, sự nguyền rủa, điều rủi ro.

Ví dụ :

Có vẻ như căn nhà cổ mang một lời nguyền, vì gia đình nào sống ở đó cũng gặp phải những chuyện xui xẻo.
noun

Ví dụ :

Cuộc khủng hoảng tài chính là một tai họa đối với nhiều gia đình, gây ra cho họ vô vàn khó khăn.
verb

Nguyền rủa, nguyền, chuốc họa, gây tai họa, làm khổ.

Ví dụ :

Cơn mưa bất ngờ đã giáng xuống một lời nguyền lên buổi dã ngoại, phá hỏng niềm vui của mọi người.