BeDict Logo

curse

/kɜːs/ /kɝs/
Hình ảnh minh họa cho curse: Nguyền rủa, nguyền, chuốc họa, gây tai họa, làm khổ.
 - Image 1
curse: Nguyền rủa, nguyền, chuốc họa, gây tai họa, làm khổ.
 - Thumbnail 1
curse: Nguyền rủa, nguyền, chuốc họa, gây tai họa, làm khổ.
 - Thumbnail 2
verb

Nguyền rủa, nguyền, chuốc họa, gây tai họa, làm khổ.

Cơn mưa bất ngờ đã giáng xuống một lời nguyền lên buổi dã ngoại, phá hỏng niềm vui của mọi người.