noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá bống vânây. Gymnocephalus cernua, a small Eurasian freshwater fish. Ví dụ : "The fisherman caught a ruffe in the lake, but it was too small to keep. " Người ngư dân bắt được một con cá bống vânây ở hồ, nhưng nó quá nhỏ nên không giữ lại. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá bống vân. Other species in the same genus. Ví dụ : "While the ruffe is considered an invasive species in some areas, other species in the same genus, like the European ruffe, are native to certain regions. " Tuy cá bống vân bị xem là loài xâm lấn ở một số khu vực, các loài khác cùng chi với nó, như cá bống vân châu Âu, lại là loài bản địa ở một số vùng nhất định. fish animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc