Hình nền cho invasive
BeDict Logo

invasive

/ɪnˈveɪsɪv/

Định nghĩa

noun

Xâm lấn, loài xâm lấn.

An invasive organism, as, a plant or animal.

Ví dụ :

Các loài cỏ dại xâm lấn trong vườn trường rất khó kiểm soát.