Hình nền cho samphire
BeDict Logo

samphire

/ˈsæm.faɪ.ə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Sam biển, cây sam biển.

Ví dụ :

Đầu bếp trang trí đĩa hải sản bằng những nhánh sam biển xanh tươi, tạo thêm hương vị mặn mà của biển cả.