Hình nền cho laurel
BeDict Logo

laurel

/ˈlɒɹ.əl/ /ˈlɔɹ.əl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người làm vườn cẩn thận cắt tỉa bụi nguyệt quế trong công viên, tạo dáng cho những chiếc lá bóng mượt của nó.
noun

Nguyệt quế, cây nguyệt quế.

Ví dụ :

Mặc dù nó được gọi là "nguyệt quế núi," cây trong vườn nhà mình thực ra là một loại đỗ quyên, chỉ giống cây nguyệt quế thật thôi.
noun

Đồng tiền vàng hình hoa nguyệt quế.

Ví dụ :

Bộ sưu tập của cụ cố tôi có một đồng "laurel" quý hiếm, một đồng tiền vàng từ năm 1619 có hình hoa nguyệt quế.
verb

Trao vòng nguyệt quế, vinh danh.

Ví dụ :

Hiệu trưởng quyết định trao vòng nguyệt quế làm bằng lá nguyệt quế thủ công cho dự án khoa học thắng cuộc để vinh danh thành tích của họ.