noun🔗ShareCành con, nhánh con. A small shoot or twig of a tree or other plant; a spray."a sprig of laurel or of parsley"Một cành con nguyệt quế hoặc một nhánh con rau mùi tây.plantnaturepartbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCành nhỏ, nhánh con. An ornament resembling a small shoot or twig."The Christmas tree was decorated with tiny sprigs of artificial pine. "Cây thông Noel được trang trí bằng những cành thông nhân tạo nhỏ xíu, trông như những nhánh con xinh xắn.appearanceartnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCành con. One of the separate pieces of lace fastened on a ground in applique lace."The delicate floral design on the vintage tablecloth was created by carefully stitching each sprig of lace onto the linen background. "Thiết kế hoa tinh xảo trên chiếc khăn trải bàn cổ điển được tạo ra bằng cách cẩn thận đính từng cành con ren lên nền vải lanh.materialartstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThanh niên, chàng trai trẻ. (sometimes mildly) A youth; a lad."The new sprig in the class was shy, but he soon made friends. "Cậu thanh niên mới vào lớp còn nhút nhát, nhưng chẳng mấy chốc đã kết bạn được.agepersonhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐinh không đầu. A brad, or nail without a head."The old carpenter used a sprig to secure the thin piece of trim, as the head of a regular nail would have been too noticeable. "Ông thợ mộc già dùng một cây đinh không đầu để cố định mảnh gỗ trang trí mỏng, vì đầu của đinh thường sẽ quá lộ liễu.materialthingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐinh có ngạnh. A small eyebolt ragged or barbed at the point."The handyman used a sprig to secure the loose shelf bracket. "Người thợ sửa chữa đã dùng một cái đinh có ngạnh để cố định cái giá đỡ kệ bị lỏng.technicalitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChim sẻ. A house sparrow."The sprig chirped loudly outside the classroom window. "Con chim sẻ kêu chiêm chiếp ầm ĩ bên ngoài cửa sổ lớp học.birdanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐiểm xuyết bằng cành lá, trang trí bằng cành lá. To decorate with sprigs, or with representations of sprigs, as in embroidery or pottery."She decided to sprig the plain white tablecloth with embroidered lavender for a touch of spring. "Cô ấy quyết định điểm xuyết khăn trải bàn trắng trơn bằng những cành hoa oải hương thêu để tạo một chút không khí mùa xuân.artstyleappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc