Hình nền cho sprig
BeDict Logo

sprig

/spɹɪɡ/

Định nghĩa

noun

Cành con, nhánh con.

Ví dụ :

"a sprig of laurel or of parsley"
Một cành con nguyệt quế hoặc một nhánh con rau mùi tây.
verb

Điểm xuyết bằng cành lá, trang trí bằng cành lá.

Ví dụ :

Cô ấy quyết định điểm xuyết khăn trải bàn trắng trơn bằng những cành hoa oải hương thêu để tạo một chút không khí mùa xuân.