verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí, tô điểm, điểm xuyết. To decorate with ornaments; to adorn; to embellish. Ví dụ : "The chef garnished the plate with a sprig of parsley. " Đầu bếp đã trang trí đĩa ăn bằng một nhánh rau mùi tây. food appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí, điểm xuyết. To ornament with something placed around it. Ví dụ : "a dish garnished with parsley" Một món ăn được trang trí với rau mùi tây. food appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí, điểm xuyết. To furnish; to supply. Ví dụ : "The school fair garnished the empty field with colorful booths and games. " Hội chợ trường học đã trang hoàng cho cánh đồng trống trải bằng những gian hàng đầy màu sắc và các trò chơi. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiềng xích, trói. To fit with fetters; to fetter. Ví dụ : "The captured knights were garnished with heavy chains before being led through the city. " Những hiệp sĩ bị bắt đã bị xiềng xích bằng những sợi xích nặng nề trước khi bị dẫn giải qua thành phố. law police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo trước, cảnh báo. To warn by garnishment; to give notice to. Ví dụ : "The bank garnished John's wages, notifying him that a portion of his paycheck would be withheld to pay off his debt. " Ngân hàng đã báo trước cho John về việc trừ lương của anh ấy, thông báo rằng một phần tiền lương của anh sẽ bị giữ lại để trả nợ. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị khấu trừ (lương) theo lệnh của tòa án. To have (money) set aside by court order (particularly for the payment of alleged debts); to garnishee. Ví dụ : "Because he didn't pay his taxes, John's wages were garnished by the government. " Vì không nộp thuế, lương của John đã bị chính phủ khấu trừ theo lệnh của tòa án. law finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc