Hình nền cho satang
BeDict Logo

satang

/səˈtɑːŋ/

Định nghĩa

noun

Xu, một phần trăm bạt.

Ví dụ :

"I found a single satang on the sidewalk. "
Tôi nhặt được một xu lẻ trên vỉa hè, chỉ đáng một phần trăm bạt thôi.