noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu, một phần trăm bạt. A subdivision of currency, equal to one hundredth of a Thai baht. Ví dụ : "I found a single satang on the sidewalk. " Tôi nhặt được một xu lẻ trên vỉa hè, chỉ đáng một phần trăm bạt thôi. economy finance value amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc