Hình nền cho saucepan
BeDict Logo

saucepan

/ˈsɔːs.pən/ /ˈsɔsˌpæn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"She heated the milk in a saucepan on the stove. "
Cô ấy đun sữa trong một cái xoong trên bếp.