verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầm, ninh. To cook (food) by slowly boiling or simmering. Ví dụ : "My mom is stewing beef with vegetables for dinner tonight. " Tối nay mẹ tôi hầm thịt bò với rau củ cho bữa tối. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hãm quá lâu. To brew (tea) for too long, so that the flavour becomes too strong. Ví dụ : ""I left the tea bag in the pot for too long and now the tea is stewing; it's too bitter." " Tôi để túi trà trong ấm lâu quá nên trà bị hãm quá lâu rồi; nó đắng quá. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóng nực, oi bức, hầm hập. To suffer under uncomfortably hot conditions. Ví dụ : "Example: "The students were stewing in the classroom because the air conditioning was broken on a very hot day." " Các học sinh đang phát ngốt trong lớp học vì điều hòa bị hỏng vào một ngày nóng như đổ lửa. weather sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực bội, khó chịu, tức tối. To be in a state of elevated anxiety or anger. Ví dụ : "After failing the test, Maria was stewing in her room, replaying all the mistakes she made. " Sau khi trượt bài kiểm tra, Maria tức tối trong phòng, cứ nghĩ đi nghĩ lại về tất cả những lỗi mà cô ấy đã mắc phải. mind emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hầm, món hầm. The act by which something is stewed. Ví dụ : "The meat was still tough even after repeated stewings." Thịt vẫn dai ngay cả sau nhiều lần hầm đi hầm lại. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc