Hình nền cho stewing
BeDict Logo

stewing

/ˈstuːɪŋ/ /ˈstjuːɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hầm, ninh.

Ví dụ :

Tối nay mẹ tôi hầm thịt bò với rau củ cho bữa tối.