Hình nền cho sauvignon
BeDict Logo

sauvignon

/ˌsoʊvɪnˈjɒn/ /ˌsɒvɪnˈjɒn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"We paired the grilled fish with a crisp Sauvignon from the Loire Valley. "
Chúng tôi dùng món cá nướng với một loại rượu Sauvignon mát lạnh, có nguồn gốc từ thung lũng Loire.