BeDict Logo

paired

/pɛrd/ /peərd/
Hình ảnh minh họa cho paired: Bắt cặp, thỏa thuận bỏ phiếu.
verb

Bắt cặp, thỏa thuận bỏ phiếu.

Vì Mark, một người thuộc đảng Cộng Hòa, phải đi công tác, nên anh ấy bắt cặp với Susan, một người thuộc đảng Dân Chủ, để cả hai người đều không bỏ phiếu cho dự luật môi trường sắp tới.